• HỆ THỐNG MÁY HÓA HƠI CHO GAS (LPG)

    Được ứng dụng vào hệ thống gas trung tâm cho các khách sạn 05 sao, các thiết bị gas có công suất tiêu thụ gas từ 25kg/h trở lên.

    Chi tiết

  • ĐỒNG HỒ ĐO LƯU LƯỢNG GAS LỎNG

    Được dùng để đo lường một cách chính xác lượng gas lỏng được nạp từ bồn chứa này sang bồn chứa, chai chứa khác thông qua hệ thống quy đổi điện tử tự động để chuyển đổi từ đơn vị tính từ khối lượng (m3) gas lỏng sang đơn vị tính kg gas lỏng mà không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ, thành phần gas hay áp suất gas.

    Chi tiết

  • THIẾT BỊ CẢNH BÁO RÒ RỈ GAS PHỔ THÔNG

    Khi việc rò rỉ gas xảy ra ngoài tầm kiểm soát của người sử dụng (dây gas bị chuột cắn, dây bị nứt, lỗi thiết bị …) thì việc gắn thiết bị cảnh bảo rò rỉ gas theo tiêu chuẩn là giúp:

    Chi tiết

  • DÂY ĐUÔI HEO (DÂY ĐẤU NỐI VÀO BÌNH GAS)

    + Áp suất làm việc:  P=350PSI
    + Kích cỡ: 5/16"
    + Màu: Đen

    Chi tiết

  • VAN ĐIỀU ÁP HỘ GIA ĐÌNH

    - Valve điều áp cấp I:
    + Lưu lượng: Q =01kg/h - 1.5kg/h;
    + Áp suất đầu vào: ->P = 0-07bar;
    + Áp suất đầu ra:  P->: 0 - 30mbar

    Chi tiết

  • BỘ ĐÓNG NGẮT TỰ ĐỘNG KHI QUÁ ÁP

    Áp suất đầu vào tối đa: 20 bar (290 psig) đối với tất cả các chủng loại cao áp và thấp áp có lực đẩy theo hướng từ ngoài vào.

    Áp suất đầu vào tối đa: 02 Bar (29 PSIG) đối với tất cả các chủng loại thấp áp theo hướng lực đẩy từ bên trong.

    Chi tiết

  • ĐỒNG HỒ GAS RF1

    Loại khí: Khí tự nhiên, không khí, Propan Butan, Ni tơ và tất cả các lại khí không ăn mòn
    Thể tích: 2 dm3
    Phạm vi nhiệt độ: Khí -25ºC to +40ºC (-10ºC to +40ºC for G1.6)
                                         Nhiệt độ môi trường  -25ºC to +55ºC
                                         Bảo quản -40ºC to +70ºC
    Áp suất vận hành tối đa: 0.5 bar (0.1 bar HTL version)
    Phạm vi đo: G1.6 Qmin 0.016 m3/h - Qmax 2.5 m3/h
                      G2.5 Qmin 0.025 m3/h - Qmax 4 m3/h
                      G4 Qmin 0.04 m3/h - Qmax 6 m3/h
    &

    Chi tiết

  • ĐỒNG HỒ GAS

    Loại khí: Khí tự nhiên, LPG và tất cả các loại khí không ăn mòn
    Thể tích: 1.2 dm³
    Phạm vi nhiệt độ: Hoạt động -25°C to +55°C
                              Bảo quản -30°C to +70°C
    Vận hành tối đa: Thép 0.5 bar (0.1 bar, phiên bản HTL)
    Áp suất: Nhôm 1.5 bar
    Phạm vi đo:        G2.5 Qmin 0.025 m³/h - Qmax 4 m³/h
                             G4 Qmin 0.04 m2/h - Qmax 6 m2/h
    Vật liệu chế tạo thân: Tấm thép, hợp kim nhôm
    Độ chính xác: Class 1.5
    Phê duyệt: MID (04/22/EC) module H1
    Chuẩn bảo vệ: IP54 (IP67 khi có yêu cầu)
    Kết nối: Đơn hoặc 2 đường ống kết nối
    Màu sắc: Màu xám trắng RAL

    Chi tiết

  • DÂY MỀM CAO ÁP

    Dây mềm cao áp dẫn gas (LPG) do Nhiên Liệu Xanh cung cấp cam kết đáp ứng một trong các tiêu chí an toàn bắt buộc sau:

    - Được thiết kế sản xuất 03 lớp:
    + Lớp cao su bên trong cùng có khả năng chịu được tác động của các thành phần hóa học trong gas (LPG)
    + Lớp bố vải giữa chịu được áp suất nổ 60 bar (áp suất làm việc thông thương của gas gia đình là 0.03bar và của gas công nghiệp tối đa là 1.8bar)
    + Tên nhà sản xuất trên dây dẫn gas, bao gồm các tiêu chuẩn BS, EN, UL ..., thông số kỹ thuật an toàn (PSI, bar ...)
    - Sản phẩm đã và đang được lưu hành tại thị trường Châu Âu, Mỹ, Canada...

    Chi tiết

  • VAN ĐIỀU ÁP CÔNG NGHIỆP CAO ÁP

    + Lưu lượng: Q =0 - 200;
    + Áp suất đầu vào: ->P = 0-18bar;
    + Áp suất đầu ra:  P->: 0 - 04bar

    Chi tiết

 1 2